劣
丨ノ丶ノフノ
6
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi bỏ ra quá ít (少) công sức và nỗ lực (力) vào công việc thì kết quả thu về tất yếu sẽ yếu kém, tồi tệ (劣).
Thành phần cấu tạo
劣
kém, tồi
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kém, tồi
Ví dụ (5)
这些劣质产品已经被没收了。
Những sản phẩm kém chất lượng này đã bị tịch thu.
These inferior products have already been confiscated.
今天的天气十分恶劣。
Thời tiết hôm nay vô cùng tồi tệ.
The weather today is extremely bad.
我们在比赛中处于劣势。
Chúng tôi đang ở thế kém hơn (bất lợi) trong trận đấu.
We were at a disadvantage in the competition.
这两件衣服的优劣很容易看出来。
Sự tốt kém của hai bộ quần áo này rất dễ nhận ra.
It is easy to tell which of these two pieces of clothing is better and which is worse.
他的手段极其低劣。
Thủ đoạn của anh ta cực kỳ tồi tệ.
His methods are extremely despicable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây