ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劣
liè
kém, tồi
Hán việt: liệt
丨ノ丶ノフノ
6
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi bỏ ra quá ít (少) công sức và nỗ lực (力) vào công việc thì kết quả thu về tất yếu sẽ yếu kém, tồi tệ (劣).

Thành phần cấu tạo

劣
liè
kém, tồi
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kém, tồi
Ví dụ (5)
zhèxiē这些lièzhì劣质chǎnpǐn产品yǐjīng已经bèi被méi没shōu收le了。
Những sản phẩm kém chất lượng này đã bị tịch thu.
These inferior products have already been confiscated.
jīntiān今天de的tiānqì天气shífēn十分èliè恶劣。
Thời tiết hôm nay vô cùng tồi tệ.
The weather today is extremely bad.
wǒmen我们zài在bǐsài比赛zhōng中chǔyú处于lièshì劣势。
Chúng tôi đang ở thế kém hơn (bất lợi) trong trận đấu.
We were at a disadvantage in the competition.
zhè这liǎng两jiàn件yīfu衣服de的yōuliè优劣hěn很róngyì容易kànchū看出lái来。
Sự tốt kém của hai bộ quần áo này rất dễ nhận ra.
It is easy to tell which of these two pieces of clothing is better and which is worse.
tā他de的shǒuduàn手段jíqí极其dīliè低劣。
Thủ đoạn của anh ta cực kỳ tồi tệ.
His methods are extremely despicable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây