ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咧
liě / liē / lie
há miệng, nhe ra, cười toe (đọc liě/liē)
Hán việt: liệt
丨フ一一ノフ丶丨丨
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) cười rộng để lộ cả hàng răng xếp thành dãy thẳng tắp (列) là đang há miệng nhe ra (咧).

Thành phần cấu tạo

咧
liě / liē / lie
há miệng, nhe ra; trợ từ ngữ khí
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'liě / liē / lie')
Nghĩa:há miệng, nhe ra, cười toe (đọc liě/liē)
Ví dụ (5)
tā他tīngdào听到xiàohua笑话,rěn忍bú不zhù住liězuǐ咧嘴xiào笑le了。
Nghe xong câu chuyện cười, anh ấy không nhịn được bèn cười toe toét.
When he heard the joke, he couldn't help grinning.
zhè这shuāng双jiù旧píxié皮鞋yǐjīng已经chuān穿de得liě咧kāi开zuǐ嘴le了。
Đôi giày da cũ này đã đi đến mức rách bung cả mũi rồi.
This old pair of leather shoes has split open from wear.
qiūtiān秋天dào到le了,shú熟tòu透de的shíliu石榴liě咧zhe着zuǐ嘴xiào笑。
Mùa thu đến, những quả lựu chín mọng nứt ra như đang cười toe toét.
Autumn has arrived, and the fully ripe pomegranates are bursting open like smiling mouths.
xiǎonánhái小男孩gāoxìng高兴de得liě咧kāi开le了zuǐ嘴,lùchū露出le了quē缺le了yì一kē颗de的mén门yá牙。
Cậu bé vui sướng cười toe toét, để lộ ra chiếc răng cửa bị sún.
The little boy grinned from ear to ear, revealing a missing front tooth.
hùshi护士gāng刚yào要dǎzhēn打针,nà那háizi孩子jiù就xià吓de得liě咧zhe着zuǐ嘴kū哭le了qǐlái起来。
Y tá vừa mới chuẩn bị tiêm, đứa trẻ đã sợ hãi há miệng khóc toáng lên.
Just as the nurse was about to give him an injection, the child started crying with his mouth wide open in fright.
2
trợ từ (đọc 'liě / liē / lie')
Nghĩa:trợ từ ngữ khí trong khẩu ngữ (đọc nhẹ lie)
Ví dụ (3)
nǐ你kàn看,tā他lái来le了liě咧。
Nhìn kìa, anh ấy đến rồi đấy.
Look, here he comes!
zhè这gè个hǎochī好吃liě咧。
Cái này ngon đấy.
This is really delicious!
wǒ我bù不zhīdào知道liě咧。
Tôi không biết đâu.
I don't know.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây