ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
咧嘴
liě//zuǐ
nhe răng cười, méo miệng
Hán việt: liệt chủy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "咧嘴" (liě//zuǐ) nghĩa là "nhe răng cười, méo miệng", ghép bởi: 咧 (liě / liē / lie): há miệng + 嘴 (zuǐ): Miệng.

Thành phần cấu tạo

咧嘴
liě//zuǐ
nhe răng cười, méo miệng
口
列
觜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'liě / zuǐ')
Nghĩa:nhe răng cười, méo miệng
Ví dụ (5)
tā他tīng听le了zhè这jù句zànměi赞美,bùyóude不由得liězuǐ咧嘴xiào笑le了。
Nghe xong câu khen ngợi này, anh ấy không kìm được nhe răng cười.
Hearing this compliment, he couldn't help grinning.
tā他bù不xiǎoxīn小心pèngdào碰到le了shāngkǒu伤口,téng疼de得zhí直liězuǐ咧嘴。
Anh ấy không cẩn thận chạm vào vết thương, đau đến mức méo cả miệng.
He accidentally touched his wound and grimaced in pain.
nà那gè个xiǎo小nánhái男孩wěiqu委屈de地liězuǐ咧嘴kū哭le了qǐlái起来。
Cậu bé đó tủi thân méo miệng khóc òa lên.
The little boy grimaced and started crying in grievance.
kàndào看到dàjiā大家wèi为tā他zhǔnbèi准备de的jīngxǐ惊喜,tā他gāoxìng高兴de得liězuǐ咧嘴dàxiào大笑。
Nhìn thấy sự bất ngờ mọi người chuẩn bị cho mình, anh ấy vui sướng nhe răng cười lớn.
Seeing the surprise everyone had prepared for him, he broke into a wide grin with delight.
tā她cháng尝le了yì一kǒu口níngméng柠檬,suān酸de得zhí直liězuǐ咧嘴。
Cô ấy nếm thử một miếng chanh, chua đến mức nhăn mặt méo miệng.
She took a bite of the lemon and puckered from the sourness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây