ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插嘴
chāzuǐ
ngắt lời, cắt ngang
Hán việt: sáp chủy
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "插嘴" (chāzuǐ) nghĩa là "ngắt lời, cắt ngang", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 嘴 (zuǐ): Miệng.

Thành phần cấu tạo

插嘴
chāzuǐ
ngắt lời, cắt ngang
扌
臿
口
觜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngắt lời, cắt ngang
Ví dụ (3)
biérén别人shuōhuà说话shí时búyào不要chāzuǐ插嘴。
Khi người khác nói đừng chen lời.
Don't interrupt when others are speaking.
tā他zǒngshì总是chāzuǐ插嘴,dàjiā大家dōu都bù不gāoxìng高兴。
Anh ấy cứ chen lời nên mọi người đều không vui.
He always interrupts, making everyone unhappy.
qǐng请xiān先tīng听wán完,zài再chāzuǐ插嘴fābiǎo发表yìjiàn意见。
Vui lòng nghe xong rồi hãy chen vào phát biểu ý kiến.
Please finish listening first before chiming in with your opinion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây