插队
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "插队" (chāduì) nghĩa là "chen ngang, cắt ngang hàng", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
插队
chen ngang, cắt ngang hàng
扌
臿
阝
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 插队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chen ngang, cắt ngang hàng
Ví dụ (3)
排队时不要插队。
Khi xếp hàng đừng chen hàng.
Do not cut in line when queuing.
有人插队,引起大家不满。
Có người chen hàng, khiến mọi người bất mãn.
Someone cut in line, causing dissatisfaction among everyone.
司机提醒乘客不要插队上车。
Tài xế nhắc hành khách đừng chen hàng lên xe.
The driver reminded passengers not to cut in line when boarding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây