ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插队
chāduì
chen ngang, cắt ngang hàng
Hán việt: sáp đội
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "插队" (chāduì) nghĩa là "chen ngang, cắt ngang hàng", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

插队
chāduì
chen ngang, cắt ngang hàng
扌
臿
阝
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chen ngang, cắt ngang hàng
Ví dụ (3)
páiduì排队shí时búyào不要chāduì插队。
Khi xếp hàng đừng chen hàng.
Do not cut in line when queuing.
yǒurén有人chāduì插队,yǐnqǐ引起dàjiā大家bùmǎn不满。
Có người chen hàng, khiến mọi người bất mãn.
Someone cut in line, causing dissatisfaction among everyone.
sījī司机tíxǐng提醒chéngkè乘客búyào不要chāduì插队shàngchē上车。
Tài xế nhắc hành khách đừng chen hàng lên xe.
The driver reminded passengers not to cut in line when boarding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây