ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插手
chā//shǒu
can thiệp, nhúng tay vào
Hán việt: sáp thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "插手" (chā//shǒu) mang nghĩa "can thiệp, nhúng tay vào", kết hợp bởi 插 (chā - sáp): "cắm" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 插: Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

插手
chā//shǒu
can thiệp, nhúng tay vào
插
chā • sáp
cắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'chā / shǒu')
Nghĩa:can thiệp, nhúng tay vào
Ví dụ (5)
qǐng请búyào不要chāshǒu插手wǒ我de的shìqing事情。
Xin đừng nhúng tay vào chuyện của tôi.
Please don't meddle in my affairs.
zhè这jiàn件shì事hěn很fùzá复杂,nǐ你zuìhǎo最好bié别chāshǒu插手。
Chuyện này rất phức tạp, bạn tốt nhất đừng nhúng tay vào.
This matter is very complicated, so you'd better stay out of it.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢chāshǒu插手biérén别人de的gōngzuò工作。
Anh ấy luôn thích can thiệp vào công việc của người khác.
He always likes to interfere in other people's work.
yīnwèi因为yǒu有zhèngfǔ政府de的chāshǒu插手,wèntí问题hěn很kuài快jiù就jiějué解决le了。
Vì có sự can thiệp của chính phủ, vấn đề đã nhanh chóng được giải quyết.
Because of the government's intervention, the problem was quickly resolved.
zhè这shì是wǒmen我们gōngsī公司de的nèibù内部shìwù事务,wàirén外人wúquán无权chāshǒu插手。
Đây là việc nội bộ của công ty chúng tôi, người ngoài không có quyền can thiệp.
This is an internal matter of our company, and outsiders have no right to interfere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây