ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烟嘴儿
yānzuǐr
tẩu thuốc, đầu ngậm điếu thuốc (có âm cuốn lưỡi)
Hán việt: yên chủy nhi
—

Gợi nhớ

Từ "烟嘴儿" (yānzuǐr) mang nghĩa "tẩu thuốc, đầu ngậm điếu thuốc (có âm cuốn lưỡi)", kết hợp bởi 烟 (yān - yên): "Khói" + 嘴 (zuǐ - chủy): "Miệng" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 嘴: Cái miệng (口) nhô ra phía trước như chiếc mỏ chim (觜) dùng để ăn uống và trò chuyện chính là cái miệng, cái mỏ (嘴). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

烟嘴儿
yānzuǐr
tẩu thuốc, đầu ngậm điếu thuốc (có âm cuốn lưỡi)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
嘴
zuǐ • chủy
Miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
觜
Chữ Tuy
Mỏ chim, sừng cú / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tẩu thuốc, đầu ngậm điếu thuốc (có âm cuốn lưỡi)
Ví dụ (3)
lǎoyéyé老爷爷zuǐlǐ嘴里diāo叼zhe着gè个tóng铜yānzuǐ'er烟嘴儿。
Ông cụ ngậm một cái đầu tẩu bằng đồng ở miệng.
The old grandpa had a brass cigarette holder in his mouth.
zhè这zhǒng种yānzuǐ'er烟嘴儿kěyǐ可以jiǎnshǎo减少xī吸rù入yǒuhài有害wùzhì物质。
Loại đầu ngậm lọc thuốc lá này có thể giảm lượng hít phải các chất độc hại.
This kind of cigarette holder can reduce the inhalation of harmful substances.
tā他bǎ把xiàng象yá牙yānzuǐ'er烟嘴儿fàngjìn放进hézi盒子lǐ里shōucáng收藏。
Ông ấy cất chiếc đầu tẩu ngà voi vào trong hộp để sưu tầm.
He put the ivory cigarette holder into a box for safekeeping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây