ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大大咧咧
dàdāliēliē
xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ
Hán việt: đại đại liệt liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大大咧咧" (dàdāliēliē) mang nghĩa "xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 大 (dà - đại): "to" + 咧 (liě / liē / lie - liệt): "há miệng" + 咧 (liě / liē / lie - liệt): "há miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 咧: Cái miệng (口) cười rộng để lộ cả hàng răng xếp thành dãy thẳng tắp (列) là đang há miệng nhe ra (咧). • Chữ 咧: Cái miệng (口) cười rộng để lộ cả hàng răng xếp thành dãy thẳng tắp (列) là đang há miệng nhe ra (咧).

Thành phần cấu tạo

大大咧咧
dàdāliēliē
xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
咧
liě / liē / lie • liệt
há miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)
咧
liě / liē / lie • liệt
há miệng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ
Ví dụ (5)
tā她xìnggé性格dàdàliēliē大大咧咧de的,hěn很róngyì容易jiāodào交到péngyou朋友。
Tính cách cô ấy cởi mở, rất dễ kết bạn.
She is easygoing and carefree, so she makes friends easily.
bié别kàn看tā他píngshí平时dàdàliēliē大大咧咧,gōngzuò工作qǐlái起来kěshì可是fēicháng非常rènzhēn认真de的。
Đừng thấy bình thường anh ấy xuề xòa, lúc làm việc lại vô cùng nghiêm túc đấy.
Although he usually seems careless, he is actually very serious when it comes to work.
zhè这gè个rén人zǒngshì总是dàdàliēliē大大咧咧de的,shénme什么shì事dōu都bú不fàngzàixīnshàng放在心上。
Người này lúc nào cũng xuề xòa, chuyện gì cũng không để trong lòng.
This person is always so careless and never takes anything to heart.
tā她dàdàliēliē大大咧咧de地zǒujìn走进bàngōngshì办公室,yìdiǎn一点yě也bù不jūshù拘束。
Cô ấy thoải mái bước vào văn phòng, không một chút gò bó nào.
She walked into the office in a carefree manner, without the slightest restraint.
suīrán虽然tā他zuòshì做事yǒuxiē有些dàdàliēliē大大咧咧,dàn但wéirén为人háishi还是hěn很chéngshí诚实de的。
Mặc dù anh ấy làm việc có hơi không cầu kỳ, nhưng làm người thì vẫn rất thành thật.
Although he can be a bit careless in the way he does things, he is still very honest as a person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây