大大咧咧
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "大大咧咧" (dàdāliēliē) mang nghĩa "xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 大 (dà - đại): "to" + 咧 (liě / liē / lie - liệt): "há miệng" + 咧 (liě / liē / lie - liệt): "há miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 咧: Cái miệng (口) cười rộng để lộ cả hàng răng xếp thành dãy thẳng tắp (列) là đang há miệng nhe ra (咧). • Chữ 咧: Cái miệng (口) cười rộng để lộ cả hàng răng xếp thành dãy thẳng tắp (列) là đang há miệng nhe ra (咧).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大大咧咧
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xuề xòa, cởi mở, không cầu kỳ
Ví dụ (5)
她性格大大咧咧的,很容易交到朋友。
Tính cách cô ấy cởi mở, rất dễ kết bạn.
She is easygoing and carefree, so she makes friends easily.
别看他平时大大咧咧,工作起来可是非常认真的。
Đừng thấy bình thường anh ấy xuề xòa, lúc làm việc lại vô cùng nghiêm túc đấy.
Although he usually seems careless, he is actually very serious when it comes to work.
这个人总是大大咧咧的,什么事都不放在心上。
Người này lúc nào cũng xuề xòa, chuyện gì cũng không để trong lòng.
This person is always so careless and never takes anything to heart.
她大大咧咧地走进办公室,一点也不拘束。
Cô ấy thoải mái bước vào văn phòng, không một chút gò bó nào.
She walked into the office in a carefree manner, without the slightest restraint.
虽然他做事有些大大咧咧,但为人还是很诚实的。
Mặc dù anh ấy làm việc có hơi không cầu kỳ, nhưng làm người thì vẫn rất thành thật.
Although he can be a bit careless in the way he does things, he is still very honest as a person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây