ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
劣势
lièshì
thế yếu, bất lợi
Hán việt: liệt thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "劣势" (lièshì) mang nghĩa "thế yếu, bất lợi", kết hợp bởi 劣 (liè - liệt): "kém" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 劣: Khi bỏ ra quá ít (少) công sức và nỗ lực (力) vào công việc thì kết quả thu về tất yếu sẽ yếu kém, tồi tệ (劣). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

劣势
lièshì
thế yếu, bất lợi
劣
liè • liệt
kém
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế yếu, bất lợi
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在jiàgé价格shàng上chǔyú处于lièshì劣势。
Chúng ta ở thế bất lợi về mặt giá cả.
We are at a disadvantage in terms of price.
jǐnguǎn尽管kāi开jú局búlì不利,tāmen他们zuìzhōng最终niǔzhuǎn扭转le了lièshì劣势。
Mặc dù khởi đầu không thuận lợi, họ cuối cùng đã xoay chuyển được thế yếu.
Despite a poor start, they eventually turned the situation around.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在jìshù技术jìngzhēng竞争zhōng中chǔyú处于míngxiǎn明显de的lièshì劣势。
Công ty này đang ở thế bất lợi rõ rệt trong cuộc cạnh tranh công nghệ.
This company is at a clear disadvantage in technological competition.
bìxū必须xiǎng想bànfǎ办法míbǔ弥补wǒmen我们zài在tǐnéng体能shàng上de的lièshì劣势。
Phải tìm cách bù đắp những bất lợi của chúng ta về mặt thể lực.
We must find a way to make up for our disadvantage in physical fitness.
kèchǎng客场zuòzhàn作战duì对zhè这zhī支qiúduì球队láishuō来说shì是yí一gè个hěn很dà大de的lièshì劣势。
Thi đấu trên sân khách là một bất lợi rất lớn đối với đội bóng này.
Playing away is a major disadvantage for this team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây