ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手势
shǒushì
cử chỉ tay, dấu tay, ra hiệu bằng tay, thủ thế.
Hán việt: thủ thế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "手势" (shǒushì) mang nghĩa "cử chỉ tay", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

手势
shǒushì
cử chỉ tay
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cử chỉ tay, dấu tay, ra hiệu bằng tay, thủ thế.
Ví dụ (5)
jiāotōng交通jǐngchá警察zhèngzài正在lùkǒu路口dǎ打shǒushì手势zhǐhuī指挥jiāotōng交通。
Cảnh sát giao thông đang ra hiệu tay chỉ huy giao thông tại ngã tư.
The traffic police officer is directing traffic with hand signals at the intersection.
tā他zuò做le了yí一gè个“okOK”de的shǒushì手势,biǎoshì表示tóngyì同意。
Anh ấy làm cử chỉ "OK" để biểu thị sự đồng ý.
He made an "OK" gesture to show his agreement.
yǒushíhòu有时候,yí一gè个jiǎndān简单de的shǒushì手势bǐ比yǔyán语言gèng更yǒulì有力。
Đôi khi, một cử chỉ tay đơn giản còn mạnh mẽ hơn cả lời nói.
Sometimes, a simple gesture is more powerful than words.
wǒ我kàn看bù不dǒng懂tā他zài在bǐhua比划shénme什么shǒushì手势。
Tôi nhìn không hiểu anh ấy đang khua tay ra hiệu gì.
I can't understand what gesture he is making.
lóngyǎ聋哑rén人zhǔyào主要tōngguò通过shǒushì手势yǔ语lái来jiāoliú交流。
Người câm điếc chủ yếu giao tiếp thông qua ngôn ngữ cử chỉ tay (thủ ngữ).
Deaf-mute people mainly communicate through sign language.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây