ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
势必
shìbì
thế tất, ắt hẳn, chắc chắn sẽ, tất yếu (theo đà này thì sẽ...).
Hán việt: thế tất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "势必" (shìbì) mang nghĩa "chắc chắn sẽ", kết hợp bởi 势 (shì - thế): "quyền lực" + 必 (bì - tất): "phải". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势). • Chữ 必: Một nét phẩy dứt khoát xuyên qua trái tim (心) thể hiện ý chí sắt đá đã quyết là nhất định, bắt buộc phải làm (必).

Thành phần cấu tạo

势必
shìbì
chắc chắn sẽ
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực
必
bì • tất
phải
心
Bộ Tâm
Trái tim
丿
Nét phẩy
Nét xuyên qua

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thế tất, ắt hẳn, chắc chắn sẽ, tất yếu (theo đà này thì sẽ...).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法shìbì势必huì会yǐnqǐ引起dàjiā大家de的bù不mǎn满。
Cách làm này chắc chắn sẽ gây ra sự bất mãn của mọi người.
This approach is bound to cause everyone's dissatisfaction.
rúguǒ如果bú不zhùyì注意huánbǎo环保,shìbì势必huì会shòudào受到dàzìrán大自然de的chéngfá惩罚。
Nếu không chú ý bảo vệ môi trường, tất yếu sẽ bị thiên nhiên trừng phạt.
If we fail to protect the environment, we are bound to be punished by nature.
shuāngfāng双方de的chōngtū冲突shìbì势必nányǐ难以bìmiǎn避免。
Xung đột giữa hai bên ắt hẳn khó mà tránh khỏi.
A conflict between the two sides is bound to be unavoidable.
suízhe随着chéngběn成本de的zēngjiā增加,chǎnpǐn产品jiàgé价格shìbì势必shàngzhǎng上涨。
Cùng với việc chi phí gia tăng, giá thành sản phẩm chắc chắn sẽ tăng lên.
As costs increase, product prices are bound to rise.
zhè这zhǒng种luòhòu落后de的shēngchǎn生产fāngshì方式shìbì势必huì会bèi被táotài淘汰。
Phương thức sản xuất lạc hậu này tất yếu sẽ bị đào thải.
This backward mode of production is bound to be eliminated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây