遏
丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đứng chặn trên đường bước đi (辶) chất vấn tại sao (曷) nhằm kiềm chế, ngăn chặn hành động sai trái (遏).
Thành phần cấu tạo
遏
kiềm chế, ngăn chặn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:kiềm chế, ngăn chặn
Ví dụ (3)
政府采取措施遏制污染。
Chính phủ áp dụng biện pháp kiềm chế ô nhiễm.
The government took measures to curb pollution.
他努力遏住怒火。
Anh ấy cố kìm cơn giận.
He tried hard to hold back his anger.
必须遏止这种趋势。
Phải ngăn chặn xu thế này.
This trend must be checked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây