ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遏
è
kiềm chế, ngăn chặn
Hán việt: át
丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đứng chặn trên đường bước đi (辶) chất vấn tại sao (曷) nhằm kiềm chế, ngăn chặn hành động sai trái (遏).

Thành phần cấu tạo

遏
è
kiềm chế, ngăn chặn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiềm chế, ngăn chặn
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施èzhì遏制wūrǎn污染。
Chính phủ áp dụng biện pháp kiềm chế ô nhiễm.
The government took measures to curb pollution.
tā他nǔlì努力è遏zhù住nù怒huǒ火。
Anh ấy cố kìm cơn giận.
He tried hard to hold back his anger.
bìxū必须èzhǐ遏止zhè这zhǒng种qūshì趋势。
Phải ngăn chặn xu thế này.
This trend must be checked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây