ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遏制
èzhì
át chế, kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (xu thế xấu).
Hán việt: át chế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遏制" (èzhì) mang nghĩa "ngăn chặn", kết hợp bởi 遏 (è - át): "kiềm chế" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遏: Đứng chặn trên đường bước đi (辶) chất vấn tại sao (曷) nhằm kiềm chế, ngăn chặn hành động sai trái (遏). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

遏制
èzhì
ngăn chặn
遏
è • át
kiềm chế
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trong)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:át chế, kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (xu thế xấu).
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府chūtái出台zhèngcè政策èzhì遏制fángjià房价guò过kuài快shàngzhǎng上涨。
Chính phủ ban hành chính sách để kìm hãm đà tăng quá nhanh của giá nhà.
The government introduced policies to curb the excessively rapid rise in housing prices.
wǒmen我们yào要cǎiqǔyǒuxiào采取有效cuòshī措施èzhì遏制yìqíng疫情de的mànyán蔓延。
Chúng ta phải áp dụng biện pháp hiệu quả để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
We must take effective measures to curb the spread of the epidemic.
bìxū必须jiānjué坚决èzhì遏制zhè这zhǒng种fǔbài腐败xiànxiàng现象。
Phải kiên quyết ngăn chặn hiện tượng tham nhũng này.
This kind of corruption must be resolutely curbed.
tōngguò通过jiā加xī息lái来èzhì遏制tōnghuòpéngzhàng通货膨胀。
Thông qua việc tăng lãi suất để kìm hãm lạm phát.
Raise interest rates to curb inflation.
tā他wúfǎ无法èzhì遏制nèixīn内心de的jīdòng激动。
Anh ấy không thể kìm nén sự kích động trong lòng.
He could not restrain his inner excitement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây