愕
丶丶丨丨フ一丨フ一一一フ
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) giật thót còn miệng thì há hốc kinh hoàng (咢) trước tin dữ bất ngờ ập tới, nghĩa là sững sờ, kinh ngạc (愕).
Thành phần cấu tạo
愕
Sốc, ngạc nhiên
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, cảm xúc (bên trái)
咢
Chữ Ngạc
Hai cái miệng há hốc kêu kinh ngạc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Sốc, ngạc nhiên
Ví dụ (3)
听到消息,他十分惊愕。
Nghe tin, anh ấy vô cùng kinh ngạc.
Hearing the news, he was utterly stunned.
她愕然地看着我。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ sững sờ.
She looked at me in astonishment.
大家对结果感到错愕。
Mọi người cảm thấy ngỡ ngàng trước kết quả.
Everyone felt stunned by the result.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây