ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
错愕
cuò è
choáng váng
Hán việt: thác ngạc
—

Gợi nhớ

Từ "错愕" (cuò è) mang nghĩa "choáng váng", kết hợp bởi 错 (cuò - thác): "sai" + 愕 (è - ngạc): "Sốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 愕: Trái tim (忄) giật thót còn miệng thì há hốc kinh hoàng (咢) trước tin dữ bất ngờ ập tới, nghĩa là sững sờ, kinh ngạc (愕).

Thành phần cấu tạo

错愕
cuò è
choáng váng
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
愕
è • ngạc
Sốc
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, cảm xúc (bên trái)
咢
Chữ Ngạc
Hai cái miệng há hốc kêu kinh ngạc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:choáng váng
Ví dụ (3)
tīngdào听到zhè这gè个huài坏xiāoxi消息,dàjiā大家dōu都gǎndào感到cuò'è错愕。
Nghe tin xấu này, mọi người đều cảm thấy kinh ngạc sững sờ.
Upon hearing this bad news, everyone felt stunned.
liǎn脸shàng上lùchū露出cuò'è错愕de的shénqíng神情。
Trên mặt lộ ra vẻ mặt sửng sốt.
A stunned expression appeared on his face.
miànduì面对zhè这tūrúqílái突如其来de的biàngù变故,tā他yìshí一时cuò'è错愕de得shuō说bù不chū出huà话lái来。
Đối mặt với biến cố đột ngột này, anh ấy nhất thời sửng sốt đến mức không nói nên lời.
Faced with this sudden turn of events, he was momentarily too stunned to speak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây