ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厄
è
nạn, khó khăn
Hán việt: ách
一ノフフ
4
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Con người phải cúi mình quỳ gối (㔾) bên dưới vách đá hiểm trở (厂) cheo leo, lâm vào cảnh khốn cùng và tai nạn gian truân (厄).

Thành phần cấu tạo

厄
è
nạn, khó khăn
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
㔾
Tiết (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nạn, khó khăn
Ví dụ (5)
tā他de的yìshēng一生chōngmǎn充满le了èyùn厄运。
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy những vận đen (tai nạn).
His life was full of misfortune.
zhè这chǎng场zāi灾è厄huǐhuài毁坏le了xǔduō许多cūnzhuāng村庄。
Trận tai ương này đã phá hủy nhiều ngôi làng.
This disaster destroyed many villages.
jíshǐ即使zài在kùn困è厄zhīzhōng之中,tā她yě也méiyǒu没有fàngqì放弃xīwàng希望。
Dù trong hoàn cảnh khốn khó, cô ấy cũng không từ bỏ hy vọng.
Even in distress, she did not give up hope.
zhǐyào只要dàjiā大家tuánjié团结yízhì一致,dìng定néng能dùguò度过zhè这cì次jié劫è厄。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, nhất định có thể vượt qua kiếp nạn lần này.
As long as everyone stands united, we will surely get through this calamity.
tànxiǎnduì探险队kèfú克服le了chóngchóng重重xiǎn险è厄,zhōngyú终于dàodá到达le了shāndǐng山顶。
Đội thám hiểm đã vượt qua muôn vàn gian nan hiểm trở, cuối cùng cũng lên tới đỉnh núi.
The expedition overcame countless dangers and hardships and finally reached the summit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây