厄
一ノフフ
4
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Con người phải cúi mình quỳ gối (㔾) bên dưới vách đá hiểm trở (厂) cheo leo, lâm vào cảnh khốn cùng và tai nạn gian truân (厄).
Thành phần cấu tạo
厄
nạn, khó khăn
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
㔾
Tiết (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nạn, khó khăn
Ví dụ (5)
他的一生充满了厄运。
Cuộc đời anh ấy đầy rẫy những vận đen (tai nạn).
His life was full of misfortune.
这场灾厄毁坏了许多村庄。
Trận tai ương này đã phá hủy nhiều ngôi làng.
This disaster destroyed many villages.
即使在困厄之中,她也没有放弃希望。
Dù trong hoàn cảnh khốn khó, cô ấy cũng không từ bỏ hy vọng.
Even in distress, she did not give up hope.
只要大家团结一致,定能度过这次劫厄。
Chỉ cần mọi người đoàn kết một lòng, nhất định có thể vượt qua kiếp nạn lần này.
As long as everyone stands united, we will surely get through this calamity.
探险队克服了重重险厄,终于到达了山顶。
Đội thám hiểm đã vượt qua muôn vàn gian nan hiểm trở, cuối cùng cũng lên tới đỉnh núi.
The expedition overcame countless dangers and hardships and finally reached the summit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây