ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厄运
èyùn
vận đen, tai ương, nghịch cảnh
Hán việt: ách vận
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "厄运" (èyùn) mang nghĩa "vận đen, tai ương, nghịch cảnh", kết hợp bởi 厄 (è - ách): "nạn" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厄: Con người phải cúi mình quỳ gối (㔾) bên dưới vách đá hiểm trở (厂) cheo leo, lâm vào cảnh khốn cùng và tai nạn gian truân (厄). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运).

Thành phần cấu tạo

厄运
èyùn
vận đen, tai ương, nghịch cảnh
厄
è • ách
nạn
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
㔾
Tiết (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vận đen, tai ương, nghịch cảnh
Ví dụ (5)
tā他yìshēng一生dōu都zài在yǔ与èyùn厄运kàngzhēng抗争。
Cả đời anh ấy đều chiến đấu với nghịch cảnh.
He spent his whole life struggling against adversity.
jīngguò经过bú不xiè懈de的nǔlì努力,tā她zhōngyú终于bǎituō摆脱le了èyùn厄运。
Trải qua sự nỗ lực không ngừng, cô ấy cuối cùng cũng thoát khỏi vận đen.
Through unremitting effort, she finally broke free from her misfortune.
èyùn厄运jiànglín降临dào到le了zhè这gè个yuánběn原本xìngfú幸福de的jiātíng家庭。
Tai ương đã giáng xuống gia đình vốn dĩ hạnh phúc này.
Misfortune befell this once happy family.
búyào不要yīnwèi因为yí一cì次shībài失败jiù就rènwéi认为zìjǐ自己zhùdìng注定yào要zāoyù遭遇èyùn厄运。
Đừng vì một lần thất bại mà cho rằng bản thân được định sẵn là phải gặp vận đen.
Don't assume that you are destined for misfortune just because of one failure.
miànduì面对jiēlián接连búduàn不断de的èyùn厄运,tā他yīrán依然bǎochí保持zhe着lèguān乐观de的tàidù态度。
Đối mặt với những tai ương liên tiếp, anh ấy vẫn giữ thái độ lạc quan.
In the face of one misfortune after another, he still maintained an optimistic attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây