ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运动场
yùndòngchǎng
Sân vận động
Hán việt: vận động trường
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "运动场" (yùndòngchǎng) nghĩa là "Sân vận động", ghép bởi: 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

运动场
yùndòngchǎng
Sân vận động
辶
云
力
土
𠃓

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân vận động
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们zài在yùndòngchǎng运动场shàng上pǎobù跑步。
Học sinh chạy bộ trên sân vận động.
The students are running on the sports field.
yùndòngchǎng运动场pángbiān旁边yǒu有yí一gè个lánqiúchǎng篮球场。
Bên cạnh sân vận động có một sân bóng rổ.
There is a basketball court next to the sports field.
jīntiān今天xiàwǔ下午yùndòngchǎng运动场yào要wéixiū维修。
Chiều nay sân vận động sẽ được sửa chữa.
The sports field will undergo maintenance this afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây