ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哦
ò / ó / é
à, ồ, ra là vậy (biểu thị sự hiểu ra, tỉnh ngộ).
Hán việt: nga
丨フ一ノ一丨一フノ丶
10
HSK 1
Thán từ
Ngữ pháp 哦

Gợi nhớ

Mở miệng (口) tự mình (我) thốt lên tiếng cảm thán ồ, ờ khi chợt nhận ra điều mới mẻ (哦).

Thành phần cấu tạo

哦
ò / ó / é
Ồ, Ờ, Á (thể hiện sự nhận thức, hiểu biết hoặc nhấn mạnh, tùy theo ngữ cảnh)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (2)

Định nghĩa (4)

1
thán từ (đọc 'ò')
Nghĩa:à, ồ, ra là vậy (biểu thị sự hiểu ra, tỉnh ngộ).
Ví dụ (5)
ò哦,wǒ我míngbai明白le了!
À, tôi hiểu rồi!
Oh, I see!
ò哦,yuánlái原来shì是nǐ你a啊!
Ồ, hóa ra là cậu à!
Oh, so it's you!
ò哦,wǒ我xiǎngqǐ想起lái来le了。
À, tôi nhớ ra rồi.
Oh, I remember now.
ò哦,guàibùde怪不得tā他méi没lái来。
Ồ, thảo nào anh ấy không đến.
Oh, no wonder he didn't come.
ò哦,shì是zhème这么huíshì回事。
À, thì ra là chuyện như vậy.
Oh, so that's what happened.
2
thán từ (đọc 'ó')
Nghĩa:ủa, hả, ồ? (biểu thị sự nghi ngờ hoặc ngạc nhiên).
Ví dụ (5)
ò哦?zhēn真de的ma吗?
Hả? Thật á?
Oh? Really?
ò哦?tā他yě也lái来le了?
Ủa? Anh ấy cũng đến rồi sao?
Oh? He came too?
ò哦?shì是zhèyàng这样ma吗?
Ồ? Là như vậy sao?
Oh? Is that so?
ò哦?nǐ你zěnme怎么zhīdào知道de的?
Ủa? Sao bạn biết hay vậy?
Oh? How do you know?
ò哦?yǒu有zhè这zhǒng种shì事?
Hả? Có chuyện như vậy sao?
Oh? Is that true?
3
thán từ (đọc 'ò')
Nghĩa:ừ, dạ, vâng (biểu thị sự đáp lời, đồng ý một cách nhẹ nhàng hoặc qua loa).
Ví dụ (4)
ò哦,hǎo好ba吧。
Ừ, được rồi (miễn cưỡng hoặc đồng ý nhẹ).
Oh, okay.
ò哦,wǒ我zhè这jiù就qù去。
Dạ, tôi đi ngay đây.
Oh, I'll go right away.
ò哦,méishì没事le了。
Ừ, không có gì nữa đâu.
Oh, it's nothing now.
ò哦,wǒ我zhīdào知道le了,chūmén出门shí时wǒ我huì会jìde记得guāndēng关灯。
Vâng, tôi biết rồi, lúc ra khỏi nhà tôi sẽ nhớ tắt đèn.
A: Remember to turn off the lights. B: Oh.
4
động từ (đọc 'é')
Nghĩa:ngâm vịnh, ngâm thơ (như trong 'ngâm nga' 吟哦)
Ví dụ (2)
shīrén诗人zhèngzài正在shūfáng书房lǐ里dúzì独自yín吟ò哦xīn新xiě写de的shī诗jù句。
Nhà thơ đang một mình ngâm nga những câu thơ mới viết trong thư phòng.
The poet is chanting his newly written verses alone in the study.
yèwǎn夜晚de的chítáng池塘biān边chuánlái传来zhènzhèn阵阵dīshēng低声yín吟ò哦de的shēngyīn声音。
Bên bờ ao ban đêm truyền lại từng đợt âm thanh ngâm vịnh khẽ khàng.
Soft sounds of chanting drifted from the edge of the pond at night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây