ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
噢
ō
ôi
Hán việt: ô
丨フ一ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK 5
Thán từ

Gợi nhớ

Khi chợt nhận ra điều sâu kín bất ngờ (奥), cái miệng (口) liền bật lên tiếng cảm thán ôi đầy kinh ngạc (噢).

Thành phần cấu tạo

噢
ō
ôi
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:ôi
Ví dụ (3)
ō噢,yuánlái原来shì是zhèyàng这样。
Ồ, hóa ra là như vậy.
Oh, so that's how it is.
ō噢,wǒ我chàdiǎn差点wàng忘le了。
Ồ, tôi suýt quên mất.
Oh, I almost forgot.
ō噢,nǐ你yǐjīng已经dào到le了。
Ồ, bạn đã đến rồi.
Oh, you're already here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây