ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喔
ō
ôi, chao
Hán việt: ác
丨フ一フ一ノ一フ丶一丨一
12
HSK 4
Thán từ

Gợi nhớ

Vừa bước vào căn nhà (屋) ấm cúng, cái miệng (口) đã thốt lên tiếng reo vui sực tỉnh, là thán từ ồ, ôi chao (喔).

Thành phần cấu tạo

喔
ō
ôi, chao
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
屋
Chữ Ốc
Nhà / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:ôi, chao
Ví dụ (3)
ō喔,yuánlái原来shì是zhèyàng。这样。
Ồ, hóa ra là như vậy.
Oh, so that's how it is.
ō喔,nǐ你yǐjīng已经lái来le了。
Ồ, bạn đã đến rồi.
Oh, you're already here.
ō喔,zhè这jiàn件shì事wǒ我míngbai明白le了。
Ồ, việc này tôi hiểu rồi.
Oh, I understand this matter now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây