ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遏止
è zhǐ
ngăn chặn, kìm hãm, chặn đứng
Hán việt: át chỉ
—

Gợi nhớ

Từ "遏止" (è zhǐ) mang nghĩa "ngăn chặn, kìm hãm, chặn đứng", kết hợp bởi 遏 (è - át): "kiềm chế" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遏: Đứng chặn trên đường bước đi (辶) chất vấn tại sao (曷) nhằm kiềm chế, ngăn chặn hành động sai trái (遏). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).

Thành phần cấu tạo

遏止
è zhǐ
ngăn chặn, kìm hãm, chặn đứng
遏
è • át
kiềm chế
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (bên trong)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngăn chặn, kìm hãm, chặn đứng
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府bìxū必须cǎiqǔ采取qiánglì强力cuòshī措施lái来èzhǐ遏止tōnghuòpéngzhàng通货膨胀。
Chính phủ phải áp dụng biện pháp mạnh mẽ để ngăn chặn lạm phát.
The government must take forceful measures to curb inflation.
zhè这zhǒng种chuánrǎnbìng传染病de的mànyán蔓延shìtou势头bìxū必须jǐnkuài尽快dédào得到èzhǐ遏止。
Đà lây lan của căn bệnh truyền nhiễm này phải được ngăn chặn càng sớm càng tốt.
The spread of this infectious disease must be contained as quickly as possible.
jǐnjǐn仅仅yīkào依靠shuō说jiāo教shì是wúfǎ无法èzhǐ遏止fànzuìlǜ犯罪率shàngshēng上升de的。
Chỉ dựa vào thuyết giáo là không có cách nào ngăn chặn được tỷ lệ tội phạm gia tăng.
Relying solely on preaching cannot stem the rise in crime rates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây