ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娥
é
Người phụ nữ đẹp
Hán việt: nga
フノ一ノ一丨一フノ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người con gái (女) tự tin ngắm nhìn vẻ duyên dáng của chính mình (我), mang nét kiều diễm của một mỹ nhân (娥).

Thành phần cấu tạo

娥
é
Người phụ nữ đẹp
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người phụ nữ đẹp
Ví dụ (5)
cháng'é嫦娥bēn奔yuè月shì是zhōngguó中国gǔdài古代zhùmíng著名de的shénhuà神话gùshì故事。
Hằng Nga bay lên mặt trăng là một câu chuyện thần thoại nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại.
Chang'e Flying to the Moon is a famous ancient Chinese myth.
gǔdài古代huánggōng皇宫lǐ里yǒu有xǔduō许多měilì美丽de的gōng宫é娥。
Trong hoàng cung thời xưa có rất nhiều cung nga xinh đẹp.
There were many beautiful palace maidens in the ancient imperial palace.
tā她dǎban打扮de得wǎnrú宛如yí一wèi位jiāo娇é娥,shífēn十分dòngrén动人。
Cô ấy trang điểm trông giống hệt một kiều nga (người phụ nữ kiều diễm), vô cùng quyến rũ.
She was dressed like a delicate beauty and looked बेहद captivating.
chuánshuō传说tiān天shàng上yǒu有xǔduō许多piānpiānqǐwǔ翩翩起舞de的xiān仙é娥。
Truyền thuyết kể rằng trên trời có rất nhiều tiên nga (tiên nữ) xinh đẹp đang nhảy múa nhẹ nhàng.
Legend has it that there are many fairy maidens in heaven dancing gracefully.
dàjiā大家dōu都kuā夸tā她zhǎng长de得xiàng像yuè月lǐ里cháng'é嫦娥yíyàng一样piàoliang漂亮。
Mọi người đều khen cô ấy xinh đẹp như Hằng Nga trong cung trăng.
Everyone praised her for being as beautiful as Chang'e on the moon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây