峨
丨フ丨ノ一丨一フノ丶
10
—
Gợi nhớ
Ngọn núi lớn (山) hiện lên uy nghiêm trước mắt tôi (我) giữa biển mây bồng bềnh, tạo nên dáng núi cao sừng sững (峨).
Thành phần cấu tạo
峨
cao sừng sững (núi 峨眉山 / 巍峨)
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:cao sừng sững (núi 峨眉山 / 巍峨)
Ví dụ (3)
峨眉山风景秀丽名扬天下。
Núi Nga Mi phong cảnh tươi đẹp nổi tiếng thiên hạ.
Mount Emei is world-famous for its beautiful scenery.
高山巍峨耸立。
Núi cao sừng sững đứng vững.
High mountains tower loftily.
山势峨然雄伟。
Thế núi sừng sững hùng vĩ.
The mountain terrain is lofty and majestic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây