ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
峨
é
cao sừng sững (núi 峨眉山 / 巍峨)
Hán việt: nga
丨フ丨ノ一丨一フノ丶
10
—

Gợi nhớ

Ngọn núi lớn (山) hiện lên uy nghiêm trước mắt tôi (我) giữa biển mây bồng bềnh, tạo nên dáng núi cao sừng sững (峨).

Thành phần cấu tạo

峨
é
cao sừng sững (núi 峨眉山 / 巍峨)
山
Bộ Sơn
Núi non (bên trái)
我
Ngã
Tôi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cao sừng sững (núi 峨眉山 / 巍峨)
Ví dụ (3)
é峨méi眉shān山fēngjǐng风景xiùlì秀丽míng名yáng扬tiānxià天下。
Núi Nga Mi phong cảnh tươi đẹp nổi tiếng thiên hạ.
Mount Emei is world-famous for its beautiful scenery.
gāoshān高山wēi'é巍峨sǒnglì耸立。
Núi cao sừng sững đứng vững.
High mountains tower loftily.
shānshì山势é峨rán然xióngwěi雄伟。
Thế núi sừng sững hùng vĩ.
The mountain terrain is lofty and majestic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây