讹
丶フノ丨ノフ
6
—
Gợi nhớ
Lời nói (讠) bị biến hóa sai lệch đi (化) nhằm lừa gạt người khác chính là hành vi vu khống, tống tiền hoặc sai sót (讹).
Thành phần cấu tạo
讹
tống tiền, vu khống, sai sót
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:tống tiền, vu khống, sai sót
Ví dụ (3)
不要听信网路上的讹传。
Đừng nghe tin và tin theo tin đồn nhảm trên mạng.
Do not believe rumors on the internet.
碰瓷行为是在进行讹诈。
Hành vi ăn vạ tống tiền là đang tiến hành tống tiền.
Scam behavior is conducting extortion.
校对人员修改了书中的讹字。
Nhân viên hiệu đính đã sửa các chữ sai sót trong sách.
Proofreaders corrected mistyped characters in the book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây