ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
讹
é
tống tiền, vu khống, sai sót
Hán việt: ngoa
丶フノ丨ノフ
6
—

Gợi nhớ

Lời nói (讠) bị biến hóa sai lệch đi (化) nhằm lừa gạt người khác chính là hành vi vu khống, tống tiền hoặc sai sót (讹).

Thành phần cấu tạo

讹
é
tống tiền, vu khống, sai sót
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:tống tiền, vu khống, sai sót
Ví dụ (3)
búyào不要tīngxìn听信wǎnglù网路shàng上de的é讹chuán传。
Đừng nghe tin và tin theo tin đồn nhảm trên mạng.
Do not believe rumors on the internet.
pèng碰cí瓷xíngwéi行为shì是zài在jìnxíng进行ézhà讹诈。
Hành vi ăn vạ tống tiền là đang tiến hành tống tiền.
Scam behavior is conducting extortion.
jiàoduì校对rényuán人员xiūgǎi修改le了shū书zhōng中de的é讹zì字。
Nhân viên hiệu đính đã sửa các chữ sai sót trong sách.
Proofreaders corrected mistyped characters in the book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây