龙头企业
—
Gợi nhớ
Từ "龙头企业" (lóngtóu qǐyè) mang nghĩa "Doanh nghiệp hạt nhân đầu ngành", kết hợp bởi 龙 (lóng - long): "con rồng" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 龙: Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 龙头企业
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Doanh nghiệp hạt nhân đầu ngành
Ví dụ (3)
该省的农业龙头企业通过“企业+农户”的模式拉动了地方经济。
Doanh nghiệp nông nghiệp đầu ngành của tỉnh này thông qua mô hình "doanh nghiệp + nông hộ" đã thúc đẩy nền kinh tế địa phương.
Leading agricultural enterprises in the province have boosted the local economy through the "company + farmer" model.
龙头企业应发挥技术优势,带动中小农户共同致富。
Doanh nghiệp đầu ngành nên phát huy ưu thế công nghệ để dẫn dắt các nông hộ vừa và nhỏ cùng làm giàu.
Leading enterprises should leverage their technological advantages to help small and medium-sized farmers prosper together.
培育具有国际竞争力的农业龙头企业是当前的重要政策。
Nuôi dưỡng các doanh nghiệp hạt nhân đầu ngành nông nghiệp có sức cạnh tranh quốc tế là chính sách quan trọng hiện nay.
Cultivating internationally competitive leading agricultural enterprises is an important current policy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây