ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
企业文化
qǐyè wénhuà
Văn hóa doanh nghiệp
Hán việt: xí nghiệp văn hóa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "企业文化" (qǐyè wénhuà) mang nghĩa "Văn hóa doanh nghiệp", kết hợp bởi 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

企业文化
qǐyè wénhuà
Văn hóa doanh nghiệp
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn hóa doanh nghiệp
Ví dụ (5)
liánghǎo良好de的qǐyè企业wénhuà文化néng能xīyǐn吸引gèngduō更多de的réncái人才。
Văn hóa doanh nghiệp tốt có thể thu hút thêm nhiều nhân tài.
A strong corporate culture can attract more talent.
wǒmen我们fēicháng非常zhòngshì重视qǐyè企业wénhuà文化de的jiànshè建设。
Chúng tôi rất coi trọng việc xây dựng văn hóa doanh nghiệp.
We place great importance on building our corporate culture.
qǐyè企业wénhuà文化shì是yì一jiā家gōngsī公司de的línghún灵魂。
Văn hóa doanh nghiệp là linh hồn của một công ty.
Corporate culture is the soul of a company.
tuánduì团队hézuò合作shì是wǒmen我们qǐyè企业wénhuà文化de的héxīn核心bùfen部分。
Làm việc nhóm là một phần cốt lõi trong văn hóa doanh nghiệp của chúng tôi.
Teamwork is a core part of our corporate culture.
tā他yīnwèi因为wúfǎ无法shìyìng适应zhè这jiā家gōngsī公司de的qǐyè企业wénhuà文化ér而cízhí辞职le了。
Anh ấy đã nghỉ việc vì không thể thích nghi với văn hóa doanh nghiệp của công ty này.
He resigned because he couldn't adapt to this company's corporate culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây