ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搭建
dājiàn
dựng lên, xây dựng, thiết lập
Hán việt: đáp kiến
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "搭建" (dājiàn) nghĩa là "dựng lên, xây dựng, thiết lập", ghép bởi: 搭 (dā): xây dựng + 建 (jiàn): xây dựng.

Thành phần cấu tạo

搭建
dājiàn
dựng lên, xây dựng, thiết lập
扌
荅
廴
聿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dựng lên, xây dựng, thiết lập
Ví dụ (5)
gōngrén工人men们zhèngzài正在guǎngchǎng广场shàng上dājiàn搭建wǔtái舞台。
Các công nhân đang dựng sân khấu trên quảng trường.
The workers are building a stage in the square.
wǒmen我们zài在hébiān河边dājiàn搭建le了yí一gè个zhàngpéng帐篷。
Chúng tôi đã dựng một cái lều bên bờ sông.
We set up a tent by the river.
zhè这gè个xiàngmù项目zhǐzài旨在dājiàn搭建yí一gè个jiāoliú交流de的píngtái平台。
Dự án này nhằm mục đích thiết lập một nền tảng giao lưu.
This project aims to build a platform for communication.
tuánduì团队huā花le了yì一zhōu周shíjiān时间dājiàn搭建cèshì测试huánjìng环境。
Nhóm đã dành một tuần để thiết lập môi trường thử nghiệm.
The team spent a week setting up the testing environment.
liǎngguózhījiān两国之间dājiàn搭建le了yǒuyì友谊de的qiáoliáng桥梁。
Một cây cầu hữu nghị đã được xây dựng giữa hai quốc gia.
A bridge of friendship has been built between the two countries.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây