搭建
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "搭建" (dājiàn) nghĩa là "dựng lên, xây dựng, thiết lập", ghép bởi: 搭 (dā): xây dựng + 建 (jiàn): xây dựng.
Thành phần cấu tạo
搭建
dựng lên, xây dựng, thiết lập
扌
荅
廴
聿
Hình ảnh:

Phân tích từ 搭建
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dựng lên, xây dựng, thiết lập
Ví dụ (5)
工人们正在广场上搭建舞台。
Các công nhân đang dựng sân khấu trên quảng trường.
The workers are building a stage in the square.
我们在河边搭建了一个帐篷。
Chúng tôi đã dựng một cái lều bên bờ sông.
We set up a tent by the river.
这个项目旨在搭建一个交流的平台。
Dự án này nhằm mục đích thiết lập một nền tảng giao lưu.
This project aims to build a platform for communication.
团队花了一周时间搭建测试环境。
Nhóm đã dành một tuần để thiết lập môi trường thử nghiệm.
The team spent a week setting up the testing environment.
两国之间搭建了友谊的桥梁。
Một cây cầu hữu nghị đã được xây dựng giữa hai quốc gia.
A bridge of friendship has been built between the two countries.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây