ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交换新年祝福
jiāohuàn xīnnián zhùfú
Chúc Tết mọi người
Hán việt: giao hoán tân niên chúc phúc
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交换新年祝福" (jiāohuàn xīnnián zhùfú) nghĩa là "Chúc Tết mọi người", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 换 (huàn): đổi + 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm + 祝 (zhù): chúc + 福 (fú): hạnh phúc.

Thành phần cấu tạo

交换新年祝福
jiāohuàn xīnnián zhùfú
Chúc Tết mọi người
亠
父
扌
奂
亲
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chúc Tết mọi người
Ví dụ (3)
jiànmiàn见面shí时dàjiā大家jiāohuàn交换xīnnián新年zhùfú祝福。
Khi gặp nhau, mọi người chúc Tết nhau.
People exchange New Year greetings when they meet.
wǒmen我们gěi给péngyou朋友dǎ打diànhuà电话jiāohuàn交换xīnnián新年zhùfú祝福。
Chúng tôi gọi điện cho bạn bè để chúc Tết.
We called our friends to exchange New Year greetings.
jiārén家人wéi围zuò坐zài在yìqǐ一起jiāohuàn交换xīnnián新年zhùfú祝福。
Người nhà ngồi quây quần và chúc Tết nhau.
The family sat together in a circle and exchanged New Year greetings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây