ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
株
zhū
cây, gốc, đóa (lượng từ dùng cho thực vật).
Hán việt: chu
一丨ノ丶ノ一一丨ノ丶
10
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thân cây gỗ (木) có lõi màu đỏ tươi (朱) bám rễ sâu xuống lòng đất, dùng để chỉ gốc cây hoặc đếm từng cây (株).

Thành phần cấu tạo

株
zhū
gốc cây; lượng từ cho cây
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

株zhū

Dùng cho thực vật, cây cối, cây non có rễ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 株 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai cây non
liǎng两zhū株yòumiáo幼苗
Hai cây non
Một cọng cỏ nhỏ
yì一zhū株xiǎocǎo小草
Một cọng cỏ nhỏ
Một cái cây
yì一zhū株shù树
Một cái cây
Vài cây ngô
jǐ几zhū株yùmǐ玉米
Vài cây ngô
Hai cây hoa
liǎng两zhū株huā花
Hai cây hoa
Vài cây xanh
jǐ几zhū株zhíwù植物
Vài cây xanh

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:cây, gốc, đóa (lượng từ dùng cho thực vật).
Ví dụ (5)
yuànzi院子lǐ里zhòng种le了yì一zhū株táoshù桃树。
Trong sân có trồng một cây đào.
A peach tree was planted in the yard.
zhè这zhū株lánhuā兰花kāide开得hěn很piàoliang漂亮。
Gốc (cây) hoa lan này nở rất đẹp.
This orchid is blooming beautifully.
wǒmen我们yào要bǎohù保护měi每yì一zhū株yòumiáo幼苗。
Chúng ta phải bảo vệ từng gốc cây non.
We must protect every seedling.
nà那zhū株lǎo老liǔshù柳树yǐjīng已经kūsǐ枯死le了。
Cây liễu già đó đã khô chết rồi.
That old willow tree has already withered and died.
zhè这zhū株méiguīhuā玫瑰花shì是nǐ你sònggěi送给wǒ我de的ma吗?
Cây hoa hồng này là bạn tặng tôi phải không?
Did you give me this rose?
2
danh từ
Nghĩa:chủng, dòng (virus, vi khuẩn); gốc cây.
Ví dụ (5)
shǒuzhūdàitù守株待兔shì是yí一gè个zhùmíng著名de的chéngyǔ成语gùshì故事。
Ôm cây đợi thỏ là một câu chuyện thành ngữ nổi tiếng.
"Waiting by a stump for a rabbit" is a famous idiom story.
kēxuéjiā科学家fēnlí分离chū出le了yì一zhǒng种xīn新de的bìngdú病毒dú毒zhū株。
Các nhà khoa học đã phân lập được một chủng virus mới.
Scientists have isolated a new viral strain.
zhè这zhǒng种xìjūn细菌de的jūn菌zhū株duì对kàngshēngsù抗生素yǒu有nàiyàoxìng耐药性。
Chủng vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc kháng sinh.
This bacterial strain is resistant to antibiotics.
yìmiáo疫苗néng能yǒuxiào有效fángyù防御duōzhǒng多种biànyì变异zhū株。
Vắc-xin có thể phòng ngự hiệu quả nhiều chủng biến thể.
Vaccines can effectively protect against multiple variants.
kēxuéjiā科学家zài在sēnlín森林lǐ里fāxiàn发现le了yì一zhū株qiānnián千年gǔshù古树。
Nhà khoa học đã phát hiện ra một gốc cây cổ thụ ngàn năm ở trong rừng.
We need to solve the problem at its root instead of merely treating the symptoms rather than the cause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây