株
一丨ノ丶ノ一一丨ノ丶
10
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây gỗ (木) có lõi màu đỏ tươi (朱) bám rễ sâu xuống lòng đất, dùng để chỉ gốc cây hoặc đếm từng cây (株).
Thành phần cấu tạo
株
gốc cây; lượng từ cho cây
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
株
Dùng cho thực vật, cây cối, cây non có rễ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 株 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两株幼苗
Hai cây non

一株小草
Một cọng cỏ nhỏ

一株树
Một cái cây

几株玉米
Vài cây ngô

两株花
Hai cây hoa

几株植物
Vài cây xanh
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:cây, gốc, đóa (lượng từ dùng cho thực vật).
Ví dụ (5)
院子里种了一株桃树。
Trong sân có trồng một cây đào.
A peach tree was planted in the yard.
这株兰花开得很漂亮。
Gốc (cây) hoa lan này nở rất đẹp.
This orchid is blooming beautifully.
我们要保护每一株幼苗。
Chúng ta phải bảo vệ từng gốc cây non.
We must protect every seedling.
那株老柳树已经枯死了。
Cây liễu già đó đã khô chết rồi.
That old willow tree has already withered and died.
这株玫瑰花是你送给我的吗?
Cây hoa hồng này là bạn tặng tôi phải không?
Did you give me this rose?
2
danh từ
Nghĩa:chủng, dòng (virus, vi khuẩn); gốc cây.
Ví dụ (5)
守株待兔是一个著名的成语故事。
Ôm cây đợi thỏ là một câu chuyện thành ngữ nổi tiếng.
"Waiting by a stump for a rabbit" is a famous idiom story.
科学家分离出了一种新的病毒毒株。
Các nhà khoa học đã phân lập được một chủng virus mới.
Scientists have isolated a new viral strain.
这种细菌的菌株对抗生素有耐药性。
Chủng vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc kháng sinh.
This bacterial strain is resistant to antibiotics.
疫苗能有效防御多种变异株。
Vắc-xin có thể phòng ngự hiệu quả nhiều chủng biến thể.
Vaccines can effectively protect against multiple variants.
科学家在森林里发现了一株千年古树。
Nhà khoa học đã phát hiện ra một gốc cây cổ thụ ngàn năm ở trong rừng.
We need to solve the problem at its root instead of merely treating the symptoms rather than the cause.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây