诛
丶フノ一一丨ノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời tuyên án (讠) sắc lạnh như sắc đỏ của chu sa (朱) để xét xử kẻ có tội, mang nghĩa là trừng trị, hành hình (诛).
Thành phần cấu tạo
诛
trừng trị, hành hình
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trừng trị, hành hình
Ví dụ (5)
那个杀人犯终于伏诛了。
Tên sát nhân đó cuối cùng đã đền tội (bị hành hình).
That murderer was finally executed.
人不为己,天诛地灭。
Người không vì mình, trời tru đất diệt.
Every man for himself, and the devil take the hindmost.
皇帝下令诛杀叛徒。
Hoàng đế hạ lệnh hành hình kẻ phản bội.
The emperor ordered the traitors to be put to death.
这篇文章遭到了大众的口诛笔伐。
Bài viết này đã bị công chúng lên án và chỉ trích gay gắt (trừng trị bằng lời nói và ngòi bút).
This article was fiercely denounced by the public, both in speech and in writing.
犯下谋反大罪,是要被诛九族的。
Phạm tội mưu phản tày đình, là sẽ bị tru di cửu tộc (hành hình cả chín đời).
Committing the grave crime of treason would mean the execution of all nine generations of one's family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây