ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诛
zhū
trừng trị, hành hình
Hán việt: tru
丶フノ一一丨ノ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời tuyên án (讠) sắc lạnh như sắc đỏ của chu sa (朱) để xét xử kẻ có tội, mang nghĩa là trừng trị, hành hình (诛).

Thành phần cấu tạo

诛
zhū
trừng trị, hành hình
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trừng trị, hành hình
Ví dụ (5)
nà那gè个shārénfàn杀人犯zhōngyú终于fú伏zhū诛le了。
Tên sát nhân đó cuối cùng đã đền tội (bị hành hình).
That murderer was finally executed.
rén人bú不wèi为jǐ己,tiān天zhū诛de地miè灭。
Người không vì mình, trời tru đất diệt.
Every man for himself, and the devil take the hindmost.
huángdì皇帝xiàlìng下令zhūshā诛杀pàntú叛徒。
Hoàng đế hạ lệnh hành hình kẻ phản bội.
The emperor ordered the traitors to be put to death.
zhè这piān篇wénzhāng文章zāodào遭到le了dàzhòng大众de的kǒu口zhū诛bǐ笔fá伐。
Bài viết này đã bị công chúng lên án và chỉ trích gay gắt (trừng trị bằng lời nói và ngòi bút).
This article was fiercely denounced by the public, both in speech and in writing.
fànxià犯下móu谋fǎn反dà大zuì罪,shì是yào要bèi被zhū诛jiǔ九zú族de的。
Phạm tội mưu phản tày đình, là sẽ bị tru di cửu tộc (hành hình cả chín đời).
Committing the grave crime of treason would mean the execution of all nine generations of one's family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây