ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诛杀
zhū shā
giết sạch, tru di, sát hại
Hán việt: tru sát
—

Gợi nhớ

Từ "诛杀" (zhū shā) mang nghĩa "giết sạch, tru di, sát hại", kết hợp bởi 诛 (zhū - tru): "trừng trị" + 杀 (shā - sát): "Giết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诛: Dùng lời tuyên án (讠) sắc lạnh như sắc đỏ của chu sa (朱) để xét xử kẻ có tội, mang nghĩa là trừng trị, hành hình (诛). • Chữ 杀: Dùng cây gậy gỗ (木) vung lên chém chéo (乂) một nhát dứt khoát để tiêu diệt, giết hại kẻ thù (杀).

Thành phần cấu tạo

诛杀
zhū shā
giết sạch, tru di, sát hại
诛
zhū • tru
trừng trị
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
杀
shā • sát
Giết
乂
Chữ Ngải
Cắt chéo, giao nhau (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, thân gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giết sạch, tru di, sát hại
Ví dụ (3)
bàojūn暴君xiàlìng下令zhūshā诛杀le了suǒyǒu所有fǎnduì反对tā他de的dàchén大臣。
Tên bạo chúa ra lệnh giết hại tất cả những đại thần phản đối hắn.
The tyrant ordered the execution of all ministers who opposed him.
pàn叛luàn乱de的shǒulǐng首领zuìzhōng最终bèi被guānbīng官兵zhūshā诛杀。
Kẻ cầm đầu cuộc nổi loạn cuối cùng đã bị quan binh tiêu diệt.
The leader of the rebellion was eventually executed by government troops.
lìshǐ历史shàng上xǔduō许多zhōngchén忠臣cǎnzāo惨遭jiānchén奸臣xiànhài陷害ér而bèi被zhūshā诛杀。
Trong lịch sử, nhiều trung thần đã bị gian thần hãm hại dẫn đến bị sát hại.
Throughout history, many loyal ministers were framed by treacherous officials and put to death.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây