ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
绿色蔬菜
lǜ sè shū cài
rau xanh an toàn, rau sạch
Hán việt: lục sắc sơ thái
—

Gợi nhớ

Từ "绿色蔬菜" (lǜ sè shū cài) mang nghĩa "rau xanh an toàn, rau sạch", kết hợp bởi 绿 (lǜ - lục): "xanh lá cây" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 蔬 (shū - sơ): "Rau củ" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绿: Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 蔬: Những luống cây cỏ xanh tươi (艹) được gieo trồng thưa thoáng (疏) ngoài vườn để thu hoạch làm thức ăn chính là rau xanh, rau củ (蔬). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

绿色蔬菜
lǜ sè shū cài
rau xanh an toàn, rau sạch
绿
lǜ • lục
xanh lá cây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
蔬
shū • sơ
Rau củ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
疏
Sơ
Thưa / âm đọc (phía dưới)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rau xanh an toàn, rau sạch
Ví dụ (3)
māma妈妈zài在chāoshì超市mǎi买le了xǔduō许多xīnxiān新鲜de的lǜsè绿色shūcài蔬菜。
Mẹ mua rất nhiều rau xanh an toàn tươi ngon ở siêu thị.
Mom bought many fresh green vegetables in the supermarket.
duō多chī吃lǜsè绿色shūcài蔬菜duì对shēntǐ身体jiànkāng健康yǒuyì有益。
Ăn nhiều rau xanh an toàn có lợi cho sức khỏe cơ thể.
Eating more green vegetables is good for physical health.
nóngchǎng农场zhuānmén专门zhòngzhí种植wúgōnghài无公害de的lǜsè绿色shūcài蔬菜。
Trang trại chuyên trồng rau xanh an toàn không hóa chất độc hại.
The farm specializes in growing pollution-free green vegetables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây