ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
军绿色
jūn lǜ sè
Màu xanh quân đội
Hán việt: quân lục sắc
—

Gợi nhớ

Từ "军绿色" (jūn lǜ sè) nghĩa là "Màu xanh quân đội", ghép bởi: 军 (jūn): quân đội + 绿 (lǜ): xanh lá cây + 色 (sè / shǎi): Màu.

Thành phần cấu tạo

军绿色
jūn lǜ sè
Màu xanh quân đội
冖
车
纟
录
⺈
巴

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Màu xanh quân đội
Ví dụ (3)
tā他chuān穿le了yí一jiàn件jūnlǜsè军绿色de的wàitào外套。
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh quân đội.
He wore an army green jacket.
jūnlǜsè军绿色de的bēibāo背包fēicháng非常nài耐zàng脏。
Chiếc ba lô màu xanh quân đội rất chịu bẩn.
Army green backpack is very dirt-resistant.
zhè这zhǒng种jūnlǜsè军绿色shèjì设计hěn很yǒu有kù酷gǎn感。
Thiết kế màu xanh quân đội này rất ngầu.
This military green design is very cool.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây