绿色植物
—
Gợi nhớ
Từ "绿色植物" (lǜ sè zhí wù) nghĩa là "cây xanh, thực vật xanh", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 色 (sè / shǎi): Màu + 植 (zhí): Trồng + 物 (wù): Vật.
Thành phần cấu tạo
绿色植物
cây xanh, thực vật xanh
纟
录
⺈
巴
木
直
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cây xanh, thực vật xanh
Ví dụ (3)
客厅里摆放了几盆绿色植物。
Trong phòng khách bày vài chậu cây xanh.
Several pots of green plants are placed in the living room.
绿色植物能净化室内空气。
Thực vật xanh có thể làm sạch không khí trong phòng.
Green plants can purify indoor air.
多看绿色植物有助于缓解眼睛疲劳。
Ngắm nhìn nhiều cây xanh giúp làm dịu mệt mỏi cho mắt.
Looking at green plants often helps relieve eye fatigue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây