三天
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "三天" (sān tiān) nghĩa là "ba ngày", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
三天
ba ngày
三
一
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 三天
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ba ngày
Ví dụ (3)
我休息了三天。
Tôi nghỉ ba ngày.
I rested for three days.
三天后他回来了。
Ba ngày sau anh ấy quay lại.
He came back three days later.
这个工作需要三天。
Công việc này cần ba ngày.
This job takes three days.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây