ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三天打鱼
sān tiān dǎ yú
Ba ngày đánh cá (ám chỉ làm việc không kiên trì)
Hán việt: tam thiên đả ngư
—

Gợi nhớ

Từ "三天打鱼" (sān tiān dǎ yú) nghĩa là "Ba ngày đánh cá (ám chỉ làm việc không kiên trì)", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 天 (tiān): ngày + 打 (dǎ): đánh + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

三天打鱼
sān tiān dǎ yú
Ba ngày đánh cá (ám chỉ làm việc không kiên trì)
三
一
大
扌
丁
𠂊

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ (Một phần)
Nghĩa:Ba ngày đánh cá (ám chỉ làm việc không kiên trì)
Ví dụ (3)
nǐ你zuò做shìqing事情zǒngshì总是sāntiāndǎyú三天打鱼liǎngtiānshàiwǎng两天晒网,zhèyàng这样zěnme怎么néng能qǔdé取得chénggōng成功?
Bạn làm việc lúc nào cũng ba ngày đánh cá hai ngày phơi lưới, như vậy sao có thể đạt được thành công?
You always do things by fits and starts; how can you succeed like this?
xué学gāngqín钢琴bìxū必须měitiān每天jiānchí坚持liànxí练习,rúguǒ如果sāntiāndǎyú三天打鱼,nà那jiù就quán全fèi废le了。
Học đàn piano phải kiên trì luyện tập mỗi ngày, nếu cứ bữa đực bữa cái thì bỏ đi hết.
Learning to play the piano requires daily practice; if you do it inconsistently, it will be totally wasted.
zhè这jiā家diànpù店铺de的yíngyè营业shíjiān时间hěn很bú不gùdìng固定,jiǎnzhí简直shì是sāntiāndǎyú三天打鱼de的jiézòu节奏。
Thời gian mở cửa của cửa tiệm này rất không cố định, quả thực là nhịp độ làm việc bữa đực bữa cái.
The business hours of this shop are very irregular, simply like doing business by fits and starts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây