ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三天三夜
sān tiān sān yè
Ba ngày ba đêm
Hán việt: tam thiên tam dạ
—

Gợi nhớ

Từ "三天三夜" (sān tiān sān yè) nghĩa là "Ba ngày ba đêm", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 天 (tiān): ngày + 三 (sān): số ba + 夜 (yè): đêm.

Thành phần cấu tạo

三天三夜
sān tiān sān yè
Ba ngày ba đêm
三
一
大
亠
亻
夕

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Ba ngày ba đêm
Ví dụ (3)
dàyǔ大雨liánxù连续xià下le了sāntiānsānyè三天三夜cái才tíng停。
Mưa to liên tục trút ba ngày ba đêm mới tạnh.
Heavy rain fell continuously for 3 days and nights before stopping.
tāmen他们jīngguò经过sāntiānsānyè三天三夜de的fèn奋zhàn战zhōngyú终于jiùchū救出le了shāngyuán伤员。
Họ trải qua 3 ngày 3 đêm chiến đấu dũng cảm cuối cùng đã cứu được thương binh.
After 3 days and nights of hard fighting they rescued injured.
huǒchē火车xíngshǐ行驶le了sāntiānsānyè三天三夜dàodá到达mùdìdì目的地。
Tàu hỏa chạy 3 ngày 3 đêm tới đích.
Train traveled for three days and three nights to destination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây