ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十三天
shísān tiān
mười ba ngày
Hán việt: thập tam thiên
—

Gợi nhớ

Từ "十三天" (shísān tiān) nghĩa là "mười ba ngày", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 三 (sān): số ba + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

十三天
shísān tiān
mười ba ngày
十
三
一
大

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:mười ba ngày
Ví dụ (3)
wǒmen我们yígòng一共xiūjià休假shísān十三tiān天。
Chúng tôi nghỉ phép tổng cộng 13 ngày.
We took a total vacation of thirteen days.
jīngguò经过shísān十三tiān天de的fèn奋zhàn战,xiàngmù项目wánchéng完成le了。
Trải qua 13 ngày nỗ lực, dự án đã hoàn thành.
After 13 days of hard effort, project finished.
tā他líkāi离开jiā家yǐjīng已经shísān十三tiān天le了。
Anh ấy rời nhà đã mười ba ngày rồi.
He has left home for thirteen days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây