第三天
—
Gợi nhớ
Từ "第三天" (dì sān tiān) nghĩa là "Ngày thứ ba", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 三 (sān): số ba + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
第三天
Ngày thứ ba
⺮
弟
三
一
大
Phân tích từ 第三天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ thời gian
Nghĩa:Ngày thứ ba
Ví dụ (3)
旅行的第三天我们去爬山。
Ngày thứ ba của chuyến du lịch chúng tôi đi leo núi.
On the third day of the trip we went climbing.
到了第三天他的烧终于退了。
Tới ngày thứ ba cơn sốt của anh ấy cuối cùng đã hạ.
By the third day his fever finally broke.
活动在第三天圆满结束。
Hoạt động vào ngày thứ ba kết thúc viên mãn.
The activity ended successfully on the third day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây