ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第三天
dì sān tiān
Ngày thứ ba
Hán việt: đệ tam thiên
—

Gợi nhớ

Từ "第三天" (dì sān tiān) nghĩa là "Ngày thứ ba", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 三 (sān): số ba + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

第三天
dì sān tiān
Ngày thứ ba
⺮
弟
三
一
大

Định nghĩa (1)

1
Danh từ thời gian
Nghĩa:Ngày thứ ba
Ví dụ (3)
lǚxíng旅行de的dìsān第三tiān天wǒmen我们qù去páshān爬山。
Ngày thứ ba của chuyến du lịch chúng tôi đi leo núi.
On the third day of the trip we went climbing.
dào到le了dìsān第三tiān天tā他de的shāo烧zhōngyú终于tuì退le了。
Tới ngày thứ ba cơn sốt của anh ấy cuối cùng đã hạ.
By the third day his fever finally broke.
huódòng活动zài在dìsān第三tiān天yuánmǎn圆满jiéshù结束。
Hoạt động vào ngày thứ ba kết thúc viên mãn.
The activity ended successfully on the third day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây