十三
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "十三" (shísān) nghĩa là "Mười ba", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 三 (sān): số ba.
Thành phần cấu tạo
十三
Mười ba
十
三
Hình ảnh:

Phân tích từ 十三
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mười ba
Ví dụ (3)
今天是十三号。
Hôm nay là ngày mười ba.
Today is the thirteenth.
盒子里有十三支笔。
Trong hộp có mười ba cây bút.
There are thirteen pens in the box.
十三名学生参加了比赛。
Mười ba học sinh tham gia cuộc thi.
Thirteen students participated in the competition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây