ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
二十三岁
èr shí sān suì
Hai mươi ba tuổi
Hán việt: nhị thập tam tuế
—

Gợi nhớ

Từ "二十三岁" (èr shí sān suì) nghĩa là "Hai mươi ba tuổi", ghép bởi: 二 (èr): số hai + 十 (shí): số mười + 三 (sān): số ba + 岁 (suì): tuổi.

Thành phần cấu tạo

二十三岁
èr shí sān suì
Hai mươi ba tuổi
二
十
三
山
夕

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Hai mươi ba tuổi
Ví dụ (3)
tā他èrshísānsuì二十三岁dàxué大学bìyè毕业hòu后,jiù就dúzì独自láidào来到běijīng北京dǎpīn打拼。
Sau khi tốt nghiệp đại học năm hai mươi ba tuổi, anh ấy đã một mình đến Bắc Kinh lập nghiệp.
After graduating from college at the age of twenty-three, he came to Beijing alone to work hard.
jiějie姐姐zài在èr二shísān十三suì岁nànián那年yùdào遇到le了yìshēng一生zhōng中de的zhì'ài挚爱。
Chị gái tôi đã gặp được tình yêu đích thực của đời mình vào năm hai mươi ba tuổi.
My older sister met the love of her life at the age of twenty-three.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的yùndòngyuán运动员cái才èrshísānsuì二十三岁,jiù就yǐjīng已经dǎpò打破le了shìjiè世界jìlù纪录。
Vận động viên trẻ này mới hai mươi ba tuổi đã phá kỷ lục thế giới.
This young athlete is only twenty-three years old and has already broken the world record.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây