十三岁
—
Gợi nhớ
Từ "十三岁" (shísān suì) nghĩa là "13 tuổi", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 三 (sān): số ba + 岁 (suì): tuổi.
Thành phần cấu tạo
十三岁
13 tuổi
十
三
山
夕
Phân tích từ 十三岁
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:13 tuổi
Ví dụ (3)
小女孩今年正好十三岁了。
Bé gái năm nay vừa vặn 13 tuổi rồi.
The little girl is exactly thirteen years old this year.
十三岁是步入青春期的年纪。
Mười ba tuổi (13 tuổi) là độ tuổi bước vào thời kỳ dậy thì.
Thirteen years old is the age of entering adolescence.
他十三岁就学会了弹吉他。
Anh ấy 13 tuổi đã học được cách gảy guitar.
He learned to play the guitar when he was thirteen years old.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây