ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三遍
sān biàn
ba lần
Hán việt: tam biến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "三遍" (sān biàn) nghĩa là "ba lần", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 遍 (biàn): (lượng từ cho hành động) lần.

Thành phần cấu tạo

三遍
sān biàn
ba lần
三
辶
扁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba lần
Ví dụ (3)
tā他bǎ把jùzi句子xiě写le了sān三biàn遍。
Anh ấy viết câu ba lần.
He wrote the sentence three times.
wǒ我dú读le了sān三biàn遍cái才dǒng懂。
Tôi đọc ba lần mới hiểu.
I had to read it three times before I understood.
qǐng请bǎ把lùyīn录音tīng听sān三biàn遍。
Xin nghe bản ghi âm ba lần.
Please listen to the recording three times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây