ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
第三遍
dì sān biàn
lần thứ ba
Hán việt: đệ tam biến
—

Gợi nhớ

Từ "第三遍" (dì sān biàn) nghĩa là "lần thứ ba", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 三 (sān): số ba + 遍 (biàn): (lượng từ cho hành động) lần.

Thành phần cấu tạo

第三遍
dì sān biàn
lần thứ ba
⺮
弟
三
辶
扁

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:lần thứ ba
Ví dụ (3)
wèile为了quèbǎo确保méiyǒu没有pīnxiě拼写cuòwù错误,wǒ我yǐjīng已经bǎ把zhè这fèn份chángdá长达wǔshí五十yè页de的hétong合同jiǎnchá检查le了dìsān第三biàn遍。
Để đảm bảo không có lỗi chính tả, tôi đã kiểm tra bản hợp đồng dài năm mươi trang này đến lần thứ ba rồi.
To ensure there are no spelling mistakes, I have checked this fifty-page contract for the third time.
dǎoshī导师yāoqiú要求wǒ我huíqù回去xiūgǎi修改lùnwén论文,bìng并qiángdiào强调yòng用dìsān第三biàn遍bǎ把suǒyǒu所有cānkǎo参考wénxiàn文献de的géshì格式tǒngyī统一chéng成apaAPAgéshì格式。
Giáo sư hướng dẫn yêu cầu tôi về sửa lại luận văn, và nhấn mạnh dùng lần (đọc lại) thứ ba để thống nhất định dạng tất cả tài liệu tham khảo theo chuẩn APA.
My supervisor asked me to revise the thesis and emphasized using the third pass to unify all reference formats into APA style.
zhè这bù部jīngdiǎn经典diànyǐng电影wǒ我kàn看le了dìsānbiàn第三遍,měi每cì次dōu都néng能cóng从zhǔjué主角de的yǎnshén眼神lǐ里fāxiàn发现bùtóng不同de的qínggǎn情感xìjié细节。
Bộ phim kinh điển này tôi đã xem lần thứ ba, mỗi lần đều có thể phát hiện ra những chi tiết cảm xúc khác nhau từ ánh mắt của nhân vật chính.
I have watched this classic movie for the third time, and every time I can discover different emotional details in the protagonist's eyes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây