ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
居然
jūrán
lại, mà lại, không ngờ, thế mà (biểu thị sự ngạc nhiên).
Hán việt: cư nhiên
HSK 4
—

Gợi nhớ

Từ "居然" (jūrán) mang nghĩa "bất ngờ, không ngờ", kết hợp bởi 居 (jū - cư): "Cư trú" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

居然
jūrán
bất ngờ, không ngờ
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lại, mà lại, không ngờ, thế mà (biểu thị sự ngạc nhiên).
Ví dụ (5)
zhème这么jiǎndān简单de的wèntí问题tā他jūrán居然dá答cuò错le了。
Câu hỏi đơn giản thế này mà anh ấy lại (không ngờ) trả lời sai.
He actually got such a simple question wrong.
nǐ你jūrán居然lián连wǒ我de的shēngrì生日dōu都wàng忘le了!
Bạn thế mà lại quên cả sinh nhật của tôi!
You actually forgot my birthday!
méi没xiǎng想dào到píngshí平时bú不ài爱shuōhuà说话de的tā他,jūrán居然shì是gè个tánpàn谈判gāoshǒu高手。
Không ngờ người bình thường ít nói như anh ấy, lại là một cao thủ đàm phán.
I never expected that he, who is usually so quiet, would actually be such a skilled negotiator.
zhème这么zhòng重de的xiāngzi箱子,nǐ你jūrán居然yí一gè个rén人bān搬shànglái上来le了。
Cái vali nặng thế này, bạn thế mà lại một mình khiêng lên được.
You actually carried such a heavy box upstairs all by yourself.
nà那gè个yìzhí一直chídào迟到de的xuésheng学生,jīntiān今天jūrán居然dìyī第一gè个dào到。
Cậu học sinh hay đi muộn đó, hôm nay lại đến sớm nhất.
That student who is always late actually arrived first today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây