ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安居乐业
ānjū lèyè
an cư lạc nghiệp, sống yên ổn làm ăn, cuộc sống thái bình thịnh trị.
Hán việt: an cư lạc nghiệp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "安居乐业" (ānjū lèyè) mang nghĩa "an cư lạc nghiệp", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 居 (jū - cư): "Cư trú" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

安居乐业
ānjū lèyè
an cư lạc nghiệp
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:an cư lạc nghiệp, sống yên ổn làm ăn, cuộc sống thái bình thịnh trị.
Ví dụ (5)
guójiā国家fánróng繁荣fùqiáng富强,bǎixìng百姓cái才néng能ānjūlèyè安居乐业。
Đất nước phồn vinh giàu mạnh thì người dân mới có thể an cư lạc nghiệp.
Only when the country is prosperous and strong can the people live and work in peace and contentment.
jīngguò经过jǐ几nián年de的nǔlì努力,tā他zhōngyú终于zài在zhè这gè个chéngshì城市ānjūlèyè安居乐业le了。
Sau vài năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đã an cư lạc nghiệp ở thành phố này.
After several years of hard work, he finally settled down and found contentment in this city.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了yíxìliè一系列huì惠mín民zhèngcè政策,ràng让rénmín人民ānjūlèyè安居乐业。
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách có lợi cho dân, để nhân dân an cư lạc nghiệp.
The government introduced a series of policies to benefit the people, enabling them to live and work in peace and contentment.
měi每gè个rén人dōu都xiàngwǎng向往ānjūlèyè安居乐业de的xìngfú幸福shēnghuó生活。
Mỗi người đều khao khát một cuộc sống hạnh phúc, an cư lạc nghiệp.
Everyone longs for a happy life of peace and contentment.
zhànzhēng战争jiéshù结束le了,rénmen人们yòu又chóngxīn重新guòshàng过上le了ānjūlèyè安居乐业de的rìzi日子。
Chiến tranh kết thúc, mọi người lại bắt đầu sống những ngày tháng an cư lạc nghiệp.
After the war ended, people were once again able to live in peace and work happily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây