ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寄销簿
jì xiāo bù
Sổ gửi bán (ký gửi)
Hán việt: ký tiêu bộ
—

Gợi nhớ

Từ "寄销簿" (jì xiāo bù) mang nghĩa "Sổ gửi bán (ký gửi)", kết hợp bởi 寄 (jì - ký): "gửi" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 簿 (bù - bộ): "Sổ tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寄: Dưới mái nhà (宀) ấm cúng, người ta đóng gói món quà kỳ lạ (奇) để chuyển tới người thân phương xa, nghĩa là gửi đi, ký gửi (寄). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 簿: Những thẻ tre (⺮) được đóng thành tập dày và trải rộng (溥) để ghi chép sổ sách kế toán chính là cuốn sổ tay, sổ đăng ký (簿).

Thành phần cấu tạo

寄销簿
jì xiāo bù
Sổ gửi bán (ký gửi)
寄
jì • ký
gửi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
簿
bù • bộ
Sổ tay
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sổ gửi bán (ký gửi)
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对jì寄xiāo销bù簿。
Kế toán đang đối chiếu sổ gửi bán (ký gửi).
The accountant is checking the consignment book.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出jì寄xiāo销bù簿。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ gửi bán (ký gửi).
The consignment book needs to be listed in the report.
jì寄xiāo销bù簿xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ gửi bán (ký gửi) cần trưởng bộ phận xác nhận.
The consignment book requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây