喉
丨フ一ノ丨フ一ノ一一ノ丶
12
HSK 4
—
Gợi nhớ
Cổ họng bên trong miệng (口) là nơi hẹp và trọng yếu giống như vị trí của bậc chư hầu giữ cửa ải (侯), gọi là vòm họng, yết hầu (喉).
Thành phần cấu tạo
喉
Họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Họng
Ví dụ (3)
他喉咙有点疼。
Cổ họng anh ấy hơi đau.
His throat hurts a bit.
医生检查了他的咽喉。
Bác sĩ kiểm tra họng của anh ấy.
The doctor examined his throat.
她清了清喉咙。
Cô ấy hắng giọng.
She cleared her throat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây