ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喉咙
hóulóng
cổ họng, họng, yết hầu.
Hán việt: hầu lung
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "喉咙" (hóulóng) mang nghĩa "Cổ họng", kết hợp bởi 喉 (hóu - hầu): "Họng" + 咙 (lóng - lung): "cổ họng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喉: Cổ họng bên trong miệng (口) là nơi hẹp và trọng yếu giống như vị trí của bậc chư hầu giữ cửa ải (侯), gọi là vòm họng, yết hầu (喉). • Chữ 咙: Ống dẫn hơi thở sâu trong miệng (口) uốn lượn và vang rền như tiếng rồng ngâm (龙) chính là cái cổ họng (咙).

Thành phần cấu tạo

喉咙
hóulóng
Cổ họng
喉
hóu • hầu
Họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)
咙
lóng • lung
cổ họng
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
龙
Bộ Long
Con rồng uốn lượn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cổ họng, họng, yết hầu.
Ví dụ (5)
wǒ我bù不xiǎoxīn小心tūn吞le了yì一gēn根yú鱼cì刺,kǎ卡zài在hóulóng喉咙lǐ里le了。
Tôi không cẩn thận nuốt phải cái xương cá, bị mắc kẹt trong cổ họng rồi.
I accidentally swallowed a fish bone, and it got stuck in my throat.
gǎnmào感冒yǐnqǐ引起le了hóulóng喉咙fāyán发炎,tūnyàn吞咽shí时hěn很tòng痛。
Cảm cúm gây viêm họng, khi nuốt rất đau.
My cold caused inflammation in my throat, and it hurts to swallow.
tā他qīng清le了qīng清hóulóng喉咙,zhǔnbèi准备kāishǐ开始yǎnjiǎng演讲。
Anh ấy hắng giọng (làm sạch cổ họng) một cái, chuẩn bị bắt đầu bài diễn thuyết.
He cleared his throat and prepared to begin his speech.
yīnwèi因为hǎn喊de得tài太jiǔ久,tā他de的hóulóng喉咙dōu都yǎ哑le了。
Vì la hét quá lâu, cổ họng anh ấy đã khản đặc rồi.
After shouting for so long, his throat became hoarse.
zhèlǐ这里de的kōngqì空气tài太gānzào干燥,nòng弄de得wǒ我hóulóng喉咙hěn很nánshòu难受。
Không khí ở đây khô quá, làm cho họng tôi rất khó chịu.
The air here is so dry that it makes my throat very uncomfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây